Ngày Vía, Lễ Các Đấng
Bảng ngày vía theo ấn bản 1975
| Ngày | Lễ | Cấp |
|---|---|---|
| 1 tháng 1 | Lễ Giao-Thừa, rước Chư-Thánh | Tiểu lễ |
| 9–1 | Vía Đức CHÍ-TÔN | Đại lễ |
| 15–1 | Lễ Thượng-Ngươn | Đại lễ |
| 15–1 | Lễ kỷ-niệm Ngài Trương Tiếp-Pháp | Tiểu lễ |
| 22–1 | Lễ kỷ-niệm Ngài Trần Khai-Pháp | Tiểu lễ |
| 29–1 | Lễ kỷ-niệm Phối-Thánh Bùi-Ái-Thoại | Tiểu lễ |
| 15–2 | Vía Thái-Thượng Lão-Quân | Đại lễ |
| 19–2 | Vía Đức Phật Quan-Âm | Đại lễ |
| 1–3 | Lễ kỷ-niệm Đức Cao Thượng-Phẩm | Tiểu lễ |
| 26–3 | Lễ kỷ-niệm Đức Cao Thượng-Sanh | Tiểu lễ |
| 8–4 | Vía Đức Phật Thích-Ca | Đại lễ |
| 8–4 | Lễ kỷ-niệm Bà Đầu-Sư Lâm-Hương-Thanh | Tiểu lễ |
| 10–4 | Lễ kỷ-niệm Đức Hộ-Pháp qui Thiên | Tiểu lễ |
| 5–5 | Lễ sanh-nhựt Đức Hộ-Pháp | Tiểu lễ |
| 11–5 | Lễ kỷ-niệm Bà Đầu-Sư Nguyễn Hương-Hiếu | Tiểu lễ |
| 22–5 dl | Vía Đức Nguyệt-Tâm Chơn-Nhơn | Tiểu lễ |
| 22–5 | Lễ kỷ-niệm Ngài Cao Tiếp-Đạo | Tiểu lễ |
| 24–6 | Vía Quan-Thánh Đế-Quân | Đại lễ |
| 15–7 | Lễ Trung-Ngươn | Đại lễ |
| 21–7 | Lễ kỷ-niệm Ngài Đầu-Sư Thái-Thơ-Thanh | Tiểu lễ |
| 15–8 | Lễ HỘI-YẾN DIÊU-TRÌ | Đại lễ |
| 18–8 | Vía Đức Lý Giáo-Tông | Đại lễ |
| 27–8 | Vía Đức Khổng-Thánh | Đại lễ |
| 4–9 | Lễ kỷ-niệm Ngài Bảo-Văn Pháp-Quân | Tiểu lễ |
| 7–9 | Lễ kỷ-niệm Ngài Nguyễn Bảo-Pháp | Tiểu lễ |
| 1–10 | Lễ kỷ-niệm Phối-Thánh Phạm-Văn-Màng | Tiểu lễ |
| 13–10 | Lễ kỷ-niệm Đức Quyền Giáo-Tông | Tiểu lễ |
| 15–10 | Lễ Hạ-Ngươn và kỷ-niệm ngày khai Đạo Đ.Đ.T.K.P.Đ. | Đại lễ |
| 19–10 | Lễ kỷ-niệm Ngài Ca Bảo-Đạo | Tiểu lễ |
| 25–12 dl | Vía Đức Chúa Jésus | Đại lễ |
| 24–12 | Lễ đưa Chư Thánh | Tiểu lễ |
Bảng ngày vía theo Thánh Lịnh (bản cập nhật)
Tham chiếu:
• Đàn cơ tại Cung Đạo Đền Thánh đêm 25–06–Nhâm Tý (dl. 04/08/1972) • Thánh Lịnh số: 60/TL ngày 11–07–Nhâm Tý (dl. 19/08/1972) • Thánh Lịnh số: 24/TL/CQ-HTĐ ngày 22–04–Ất Mão (dl. 01/06/1975)
| Ngày | Lễ | Cấp |
|---|---|---|
| 1–1 | Lễ Giao-Thừa, rước Chư-Thánh | Tiểu lễ |
| 9–1 | Vía Đức CHÍ-TÔN | Đại lễ |
| 15–1 | Lễ Thượng-Ngươn | Đại lễ |
| 15–1 | Lễ kỷ niệm Chư vị Đầu-Sư Cửu-Trùng-Đài (Nam & Nữ) | Đại lễ |
| 15–2 | Vía Thái-Thượng Lão-Quân | Đại lễ |
| 19–2 | Vía Đức Phật Quan-Âm | Đại lễ |
| 1–3 | Lễ kỷ-niệm Đức Cao Thượng-Phẩm | Tiểu lễ |
| 26–3 | Lễ kỷ-niệm Đức Cao Thượng-Sanh | Tiểu lễ |
| 8–4 | Vía Đức Phật Thích-Ca | Đại lễ |
| 8–4 | Lễ kỷ-niệm Chư Thánh Phước-Thiện (Nam & Nữ) | Đại lễ |
| 10–4 | Lễ kỷ-niệm Đức Hộ-Pháp qui Thiên | Tiểu lễ |
| 5–5 | Lễ sanh-nhựt Đức Hộ-Pháp | Đại lễ |
| 22–5 dl | Vía Đức Nguyệt-Tâm Chơn-Nhơn | Tiểu lễ |
| 24–6 | Vía Quan-Thánh Đế-Quân | Đại lễ |
| 15–7 | Lễ Trung-Ngươn | Đại lễ |
| 15–7 | Lễ kỷ-niệm Chư Thánh Cửu-Trùng-Đài và Hiệp-Thiên-Đài (Nam & Nữ) | Đại lễ |
| 15–8 | Lễ HỘI-YẾN DIÊU-TRÌ | Đại lễ |
| 18–8 | Vía Đức Lý Giáo-Tông | Đại lễ |
| 27–8 | Vía Đức Khổng-Thánh | Đại lễ |
| 13–10 | Lễ kỷ-niệm Đức Quyền Giáo-Tông | Tiểu lễ |
| 15–10 | Lễ Hạ-Ngươn và kỷ-niệm ngày khai Đạo Đ.Đ.T.K.P.Đ. | Đại lễ |
| 15–10 | Lễ kỷ-niệm Chư vị Thời-Quân Hiệp-Thiên-Đài | Đại lễ |
| 25–12 dl | Vía Đức Chúa Jésus | Đại lễ |
| 24–12 | Lễ đưa Chư Thánh | Tiểu lễ |